Cụm Từ › tiếng Hy Lạp
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Hy Lạp, xin chào là Γεια σας (Yia sas) và cảm ơn là Ευχαριστώ (Efcharistó). Đây là 40 cụm từ tiếng Hy Lạp thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Hy Lạp | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | Γεια σας | Yia sas |
| Tạm biệt | Αντίο | Adío |
| Làm ơn | Παρακαλώ | Parakaló |
| Cảm ơn | Ευχαριστώ | Efcharistó |
| Vâng | Ναι | Ne |
| Không | Όχι | Óchi |
| Xin lỗi | Συγγνώμη | Signómi |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | Μιλάτε αγγλικά; | Miláte angliká? |
| Tôi không hiểu | Δεν καταλαβαίνω | Den katalavaíno |
| Xin nói chậm lại | Μιλήστε αργά, παρακαλώ | Milíste argá, parakaló |
| Cái này bao nhiêu tiền? | Πόσο κάνει; | Póso kánei? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | Πού είναι η τουαλέτα; | Poú eínai i toualéta? |
| Tôi muốn cái này | Θα ήθελα αυτό, παρακαλώ | Tha íthela aftó, parakaló |
| Cho tôi xin hóa đơn | Τον λογαριασμό, παρακαλώ | Ton logariasmó, parakaló |
| … ở đâu? | Πού είναι …; | Poú eínai …? |
| Cứu tôi với! | Βοήθεια! | Voítheia! |
| Tôi cần bác sĩ | Χρειάζομαι γιατρό | Chreiázomai giatró |
| Gọi cảnh sát! | Καλέστε την αστυνομία! | Kaléste tin astynomía! |
| I don't speak Greek | Δεν μιλάω ελληνικά | Den miláo elliniká |
| Bạn có thể giúp tôi không? | Μπορείτε να με βοηθήσετε; | Boreíte na me voithísete? |
| Nghĩa | tiếng Hy Lạp | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | Γεια σας | Yia sas |
| Bạn có khỏe không? | Τι κάνετε; | Ti kánete? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | Είμαι καλά, ευχαριστώ. | Íme kalá, efcharistó. |
| Còn bạn? | Εσείς; | Eseís? |
| Bạn tên là gì? | Πώς σας λένε; | Pós sas léne? |
| Tôi tên là … | Με λένε … | Me léne … |
| Rất vui được gặp bạn. | Χάρηκα πολύ. | Chárika polý. |
| Bạn đến từ đâu? | Από πού είστε; | Apó poú eíste? |
| Tôi đến từ … | Είμαι από … | Íme apó … |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | Αντίο, τα λέμε αργότερα. | Adío, ta léme argótera. |
| Nghĩa | tiếng Hy Lạp | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | Μιλήστε πιο αργά, παρακαλώ | Milíste pio argá, parakaló |
| Nói lại giúp tôi ạ. | Μπορείτε να το επαναλάβετε, παρακαλώ; | Boreíte na to epanalávete, parakaló? |
| Tôi không hiểu. | Δεν καταλαβαίνω | Den katalavaíno |
| How do you say … in Greek? | Πώς λέγεται … στα ελληνικά; | Pós légetai … sta elliniká? |
| … nghĩa là gì? | Τι σημαίνει …; | Ti simaíni …? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | Μπορείτε να το γράψετε, παρακαλώ; | Boreíte na to grápsete, parakaló? |
| I'm learning Greek. | Μαθαίνω ελληνικά | Mathaíno elliniká |
| Chờ một chút ạ. | Μια στιγμή, παρακαλώ | Mia stigmí, parakaló |
| Nghĩa | tiếng Hy Lạp | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | Πού είναι το πλησιέστερο σούπερ μάρκετ; | Poú eínai to plisiéstero soúper márket? |
| How do you say this in Greek? | Πώς το λένε αυτό στα ελληνικά; | Pós to léne aftó sta elliniká? |
Học Tiếng tiếng Hy Lạp Miễn Phí
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu