Cụm Từ › tiếng Tây Ban Nha
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Tây Ban Nha, xin chào là Hola và cảm ơn là Gracias. Đây là 71 cụm từ tiếng Tây Ban Nha thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Tây Ban Nha | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | Hola | OH-lah |
| Tạm biệt | Adiós | ah-DYOHS |
| Làm ơn | Por favor | pohr fah-BOHR |
| Cảm ơn | Gracias | GRAH-syahs |
| Vâng | Sí | see |
| Không | No | |
| Xin lỗi | Perdón / Disculpe | pehr-DOHN / dees-KOOL-peh |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | ¿Habla inglés? | AH-blah een-GLEHS? |
| Tôi không hiểu | No entiendo | noh ehn-TYEHN-doh |
| Xin nói chậm lại | Hable despacio, por favor | AH-bleh dehs-PAH-syoh, pohr fah-BOHR |
| Cái này bao nhiêu tiền? | ¿Cuánto cuesta? | KWAHN-toh KWEHS-tah? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | ¿Dónde está el baño? | DOHN-deh ehs-TAH ehl BAH-nyoh? |
| Tôi muốn cái này | Quiero esto, por favor | KYEH-roh EHS-toh, pohr fah-BOHR |
| Cho tôi xin hóa đơn | La cuenta, por favor | lah KWEHN-tah, pohr fah-BOHR |
| … ở đâu? | ¿Dónde está …? | DOHN-deh ehs-TAH …? |
| Cứu tôi với! | ¡Ayuda! | ah-YOO-dah! |
| Tôi cần bác sĩ | Necesito un médico | neh-seh-SEE-toh oon MEH-dee-koh |
| Gọi cảnh sát! | ¡Llame a la policía! | YAH-meh ah lah poh-lee-SEE-ah! |
| I don't speak Spanish | No hablo español | noh AH-bloh ehs-pah-NYOHL |
| Bạn có thể giúp tôi không? | ¿Puede ayudarme? | PWEH-deh ah-yoo-DAHR-meh? |
| Nghĩa | tiếng Tây Ban Nha |
|---|---|
| Xin chào | Hola |
| Bạn có khỏe không? | ¿Cómo está? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | Bien, gracias. |
| Còn bạn? | ¿Y usted? |
| Bạn tên là gì? | ¿Cómo se llama? |
| Tôi tên là … | Me llamo … |
| Rất vui được gặp bạn. | Mucho gusto. |
| Bạn đến từ đâu? | ¿De dónde es? |
| Tôi đến từ … | Soy de … |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | Adiós, hasta luego. |
| Nghĩa | tiếng Tây Ban Nha |
|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | Más despacio, por favor. |
| Nói lại giúp tôi ạ. | Otra vez, por favor. |
| Tôi không hiểu. | No entiendo. |
| How do you say … in Spanish? | ¿Cómo se dice … en español? |
| … nghĩa là gì? | ¿Qué significa …? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | ¿Me lo puede escribir, por favor? |
| I'm learning Spanish. | Estoy aprendiendo español. |
| Chờ một chút ạ. | Un momento, por favor. |
| Nghĩa | tiếng Tây Ban Nha |
|---|---|
| Cho tôi đến sân bay. | Lléveme al aeropuerto, por favor. |
| Cho tôi đến địa chỉ này. | Lléveme a esta dirección, por favor. |
| Đi đến … hết bao nhiêu tiền? | ¿Cuánto cuesta ir a …? |
| Dừng ở đây, làm ơn. | Pare aquí, por favor. |
| Cho tôi một vé đi … | Un billete para …, por favor. |
| Xe buýt nào đi …? | ¿Qué autobús va a …? |
| Ga tàu ở đâu? | ¿Dónde está la estación de tren? |
| Tôi bị lạc đường | Estoy perdido / perdida |
| Gọi xe cấp cứu! | ¡Llame a una ambulancia! |
| Hiệu thuốc ở đâu? | ¿Dónde está la farmacia? |
| Tôi bị dị ứng với … | Soy alérgico / alérgica a … |
| Tôi đau ở đây. | Me duele aquí. |
| Tôi bị mất hộ chiếu. | He perdido mi pasaporte. |
| Túi của tôi bị lấy trộm. | Me han robado el bolso. |
| Cho tôi một bàn cho hai người. | Una mesa para dos, por favor. |
| Cho tôi xem thực đơn. | La carta, por favor. |
| Tôi ăn chay. | Soy vegetariano / vegetariana. |
| Cho tôi xin nước. | Agua, por favor. |
| Món này có cay không? | ¿Es picante? |
| Tôi đã đặt phòng. | Tengo una reserva. |
| Có bao gồm bữa sáng không? | ¿El desayuno está incluido? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì ạ? | ¿Cuál es la contraseña del wifi? |
| Mấy giờ phải trả phòng ạ? | ¿A qué hora es la salida? |
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | ¿Dónde está el supermercado más cercano? |
| Tôi có thể trả bằng thẻ không? | ¿Puedo pagar con tarjeta? |
| Máy ATM ở đâu? | ¿Dónde hay un cajero automático? |
| Đắt quá. | Es demasiado caro. |
| Tôi chỉ xem thôi. | Solo estoy mirando. |
| How do you say this in Spanish? | ¿Cómo se dice esto en español? |
| Tôi tên là … | Me llamo … |
| Tôi đến từ … | Soy de … |
| Anh/chị viết ra giúp tôi được không? | ¿Puede escribirlo, por favor? |
| Anh/chị nói lại được không? | ¿Puede repetirlo, por favor? |
Học Tiếng tiếng Tây Ban Nha Miễn Phí
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu