Language Trip

Cụm Từ › tiếng Do Thái

Cụm Từ

Cụm Từ tiếng Do Thái Cơ Bản

Trong tiếng tiếng Do Thái, xin chào là שלום (shalom) và cảm ơn là תודה (toda). Đây là 40 cụm từ tiếng Do Thái thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.

Cụm Từ Sinh Tồn

Nghĩatiếng Do TháiĐọc Như Sau
Xin chàoשלוםshalom
Tạm biệtלהתראותlehitraot
Làm ơnבבקשהbevakasha
Cảm ơnתודהtoda
Vângכןken
Khôngלאlo
Xin lỗiסליחהslicha
Bạn có nói được tiếng Anh không?אתה מדבר אנגלית?ata medaber anglit?
Tôi không hiểuאני לא מביןani lo mevin
Xin nói chậm lạiתדבר לאט בבקשהtedaber le'at bevakasha
Cái này bao nhiêu tiền?כמה זה עולה?kama ze ole?
Nhà vệ sinh ở đâu?איפה השירותים?eifo hasherutim?
Tôi muốn cái nàyאני רוצה את זה, בבקשהani rotze et ze, bevakasha
Cho tôi xin hóa đơnהחשבון, בבקשהhacheshbon, bevakasha
… ở đâu?איפה …?eifo …?
Cứu tôi với!הצילו!hatzilu!
Tôi cần bác sĩאני צריך רופאani tsarich rofe
Gọi cảnh sát!תתקשר למשטרה!titkasher lamishtara!
I don't speak Hebrewאני לא מדבר עבריתani lo medaber ivrit
Bạn có thể giúp tôi không?אתה יכול לעזור לי?ata yachol la'azor li?

Cuộc trò chuyện đầu tiên

Nghĩatiếng Do TháiĐọc Như Sau
Xin chàoשלוםshalom
Bạn có khỏe không?מה שלומך?ma shlomcha?
Tôi khỏe, cảm ơn.אני בסדר, תודה.ani beseder, toda.
Còn bạn?ואתה?ve'ata?
Bạn tên là gì?איך קוראים לך?eich korim lecha?
Tôi tên là …קוראים לי …korim li …
Rất vui được gặp bạn.נעים מאוד.na'im me'od.
Bạn đến từ đâu?מאיפה אתה?me'eifo ata?
Tôi đến từ …אני מ…ani me…
Tạm biệt, hẹn gặp lại.להתראות, נתראה אחר כך.lehitraot, nitra'e achar kach.

Khi Bạn Lạc Trong Cuộc Trò Chuyện

Nghĩatiếng Do TháiĐọc Như Sau
Nói chậm thôi ạ.תדבר לאט יותר, בבקשהtedaber le'at yoter, bevakasha
Nói lại giúp tôi ạ.תחזור על זה, בבקשהtachzor al ze, bevakasha
Tôi không hiểu.אני לא מביןani lo mevin
How do you say … in Hebrew?איך אומרים … בעברית?eich omrim … beivrit?
… nghĩa là gì?מה פירוש …?ma peirush …?
Viết ra giúp tôi được không ạ?אפשר לכתוב את זה, בבקשה?efshar likhtov et ze, bevakasha?
I'm learning Hebrew.אני לומד עבריתani lomed ivrit
Chờ một chút ạ.רגע, בבקשהrega, bevakasha

Tình Huống

Nghĩatiếng Do TháiĐọc Như Sau
Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu?איפה המכולת הכי קרובה?eifo hamakolet hachi krova?
How do you say this in Hebrew?איך אומרים את זה בעברית?eich omrim et ze beivrit?

Tiếp tục

Học Tiếng tiếng Do Thái Miễn Phí

Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.

Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu