Cụm Từ › tiếng Trung
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Trung, xin chào là 你好 (nǐ hǎo) và cảm ơn là 谢谢 (xièxie). Đây là 71 cụm từ tiếng Trung thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Trung | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | 你好 nǐ hǎo | nee how |
| Tạm biệt | 再见 zàijiàn | dzeye-jyen |
| Làm ơn | 请 qǐng | cheeng |
| Cảm ơn | 谢谢 xièxie | shyeh-shyeh |
| Vâng | 对 duì | dway |
| Không | 不是 bù shì | boo shur |
| Xin lỗi | 不好意思 / 对不起 bù hǎoyìsi / duìbuqǐ | boo how-ee-suh / dway-boo-chee |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | 你会说英语吗? nǐ huì shuō yīngyǔ ma? | nee hway shwaw eeng-ew mah? |
| Tôi không hiểu | 我不明白 wǒ bù míngbái | waw boo meeng-beye |
| Xin nói chậm lại | 请说慢一点 qǐng shuō màn yìdiǎn | cheeng shwaw mahn ee-dyen |
| Cái này bao nhiêu tiền? | 多少钱? duōshao qián? | dwaw-show chyen? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | 洗手间在哪里? xǐshǒujiān zài nǎlǐ? | shee-shoh-jyen dzeye nah-lee? |
| Tôi muốn cái này | 我要这个,谢谢 wǒ yào zhège, xièxie | waw yow juh-guh, shyeh-shyeh |
| Cho tôi xin hóa đơn | 买单,谢谢 mǎidān, xièxie | meye-dahn, shyeh-shyeh |
| … ở đâu? | …在哪里? … zài nǎlǐ? | … dzeye nah-lee? |
| Cứu tôi với! | 救命! jiùmìng! | jyoh-meeng! |
| Tôi cần bác sĩ | 我需要医生 wǒ xūyào yīshēng | waw shew-yow ee-shung |
| Gọi cảnh sát! | 叫警察! jiào jǐngchá! | jyow jeeng-chah! |
| I don't speak Chinese | 我不会说中文 wǒ bú huì shuō zhōngwén | waw boo hway shwaw jung-wun |
| Bạn có thể giúp tôi không? | 你能帮我吗? nǐ néng bāng wǒ ma? | nee nung bahng waw mah? |
| Nghĩa | tiếng Trung | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | 您好 | nín hǎo |
| Bạn có khỏe không? | 您好吗? | nín hǎo ma? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | 我很好,谢谢。 | wǒ hěn hǎo, xièxie. |
| Còn bạn? | 您呢? | nín ne? |
| Bạn tên là gì? | 请问您叫什么名字? | qǐngwèn nín jiào shénme míngzi? |
| Tôi tên là … | 我叫… | wǒ jiào … |
| Rất vui được gặp bạn. | 很高兴认识您。 | hěn gāoxìng rènshi nín. |
| Bạn đến từ đâu? | 您是哪里人? | nín shì nǎlǐ rén? |
| Tôi đến từ … | 我来自… | wǒ láizì … |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | 再见,回头见。 | zàijiàn, huítóu jiàn. |
| Nghĩa | tiếng Trung | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | 请说慢一点。 | qǐng shuō màn yìdiǎn. |
| Nói lại giúp tôi ạ. | 请再说一遍。 | qǐng zài shuō yí biàn. |
| Tôi không hiểu. | 我听不懂。 | wǒ tīng bu dǒng. |
| How do you say … in Chinese? | …用中文怎么说? | … yòng Zhōngwén zěnme shuō? |
| … nghĩa là gì? | …是什么意思? | … shì shénme yìsi? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | 请帮我写下来,好吗? | qǐng bāng wǒ xiě xiàlái, hǎo ma? |
| I'm learning Chinese. | 我在学中文。 | wǒ zài xué Zhōngwén. |
| Chờ một chút ạ. | 请稍等。 | qǐng shāo děng. |
| Nghĩa | tiếng Trung | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Cho tôi đến sân bay. | 请带我去机场 | qǐng dài wǒ qù jīchǎng |
| Cho tôi đến địa chỉ này. | 请带我去这个地址 | qǐng dài wǒ qù zhège dìzhǐ |
| Đi đến … hết bao nhiêu tiền? | 去…多少钱? | qù … duōshao qián? |
| Dừng ở đây, làm ơn. | 请在这里停车 | qǐng zài zhèlǐ tíngchē |
| Cho tôi một vé đi … | 请给我一张去…的票 | qǐng gěi wǒ yì zhāng qù … de piào |
| Xe buýt nào đi …? | 哪路公交车去…? | nǎ lù gōngjiāochē qù …? |
| Ga tàu ở đâu? | 火车站在哪里? | huǒchēzhàn zài nǎlǐ? |
| Tôi bị lạc đường | 我迷路了 | wǒ mílù le |
| Gọi xe cấp cứu! | 请叫救护车! | qǐng jiào jiùhùchē! |
| Hiệu thuốc ở đâu? | 药店在哪里? | yàodiàn zài nǎlǐ? |
| Tôi bị dị ứng với … | 我对…过敏 | wǒ duì … guòmǐn |
| Tôi đau ở đây. | 这里疼 | zhèlǐ téng |
| Tôi bị mất hộ chiếu. | 我的护照丢了 | wǒ de hùzhào diū le |
| Túi của tôi bị lấy trộm. | 我的包被偷了 | wǒ de bāo bèi tōu le |
| Cho tôi một bàn cho hai người. | 我们两个人 | wǒmen liǎng gè rén |
| Cho tôi xem thực đơn. | 请给我菜单 | qǐng gěi wǒ càidān |
| Tôi ăn chay. | 我吃素 | wǒ chī sù |
| Cho tôi xin nước. | 请给我水 | qǐng gěi wǒ shuǐ |
| Món này có cay không? | 辣吗? | là ma? |
| Tôi đã đặt phòng. | 我订了房间 | wǒ dìng le fángjiān |
| Có bao gồm bữa sáng không? | 含早餐吗? | hán zǎocān ma? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì ạ? | 无线网密码是多少? | wúxiànwǎng mìmǎ shì duōshao? |
| Mấy giờ phải trả phòng ạ? | 几点退房? | jǐ diǎn tuìfáng? |
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | 最近的超市在哪里? | zuìjìn de chāoshì zài nǎlǐ? |
| Tôi có thể trả bằng thẻ không? | 可以刷卡吗? | kěyǐ shuākǎ ma? |
| Máy ATM ở đâu? | 哪里有自动取款机? | nǎlǐ yǒu zìdòng qǔkuǎnjī? |
| Đắt quá. | 太贵了 | tài guì le |
| Tôi chỉ xem thôi. | 我随便看看 | wǒ suíbiàn kànkan |
| How do you say this in Chinese? | 这个用中文怎么说? | zhège yòng zhōngwén zěnme shuō? |
| Tôi tên là … | 我叫… | wǒ jiào … |
| Tôi đến từ … | 我来自… | wǒ láizì … |
| Anh/chị viết ra giúp tôi được không? | 可以写下来吗? | kěyǐ xiě xiàlái ma? |
| Anh/chị nói lại được không? | 请再说一遍 | qǐng zài shuō yí biàn |
Học Tiếng tiếng Trung Miễn Phí
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu