Cụm Từ › tiếng Đức
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Đức, xin chào là Hallo và cảm ơn là Danke. Đây là 71 cụm từ tiếng Đức thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Đức | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | Hallo | HAH-loh |
| Tạm biệt | Auf Wiedersehen | owf VEE-duh-zay-en |
| Làm ơn | Bitte | BIT-uh |
| Cảm ơn | Danke | DAHN-kuh |
| Vâng | Ja | yah |
| Không | Nein | nine |
| Xin lỗi | Entschuldigung | ent-SHOOL-dee-goong |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | Sprechen Sie Englisch? | SHPREKH-en zee ENG-lish? |
| Tôi không hiểu | Ich verstehe nicht | ikh fair-SHTAY-uh nikht |
| Xin nói chậm lại | Sprechen Sie bitte langsam | SHPREKH-en zee BIT-uh LAHNG-zahm |
| Cái này bao nhiêu tiền? | Wie viel kostet das? | vee FEEL KOS-tet dahs? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | Wo ist die Toilette? | voh ist dee toy-LET-uh? |
| Tôi muốn cái này | Ich hätte gerne das hier, bitte | ikh HEHT-uh GAIR-nuh dahs heer, BIT-uh |
| Cho tôi xin hóa đơn | Die Rechnung, bitte | dee REKH-noong, BIT-uh |
| … ở đâu? | Wo ist …? | voh ist …? |
| Cứu tôi với! | Hilfe! | HIL-fuh! |
| Tôi cần bác sĩ | Ich brauche einen Arzt | ikh BROW-khuh INE-en ahrtst |
| Gọi cảnh sát! | Rufen Sie die Polizei! | ROO-fen zee dee poh-lee-TSY! |
| I don't speak German | Ich spreche kein Deutsch | ikh SHPREKH-uh kine doych |
| Bạn có thể giúp tôi không? | Können Sie mir helfen? | KUR-nen zee meer HEL-fen? |
| Nghĩa | tiếng Đức |
|---|---|
| Xin chào | Guten Tag |
| Bạn có khỏe không? | Wie geht es Ihnen? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | Gut, danke. |
| Còn bạn? | Und Ihnen? |
| Bạn tên là gì? | Wie heißen Sie? |
| Tôi tên là … | Ich heiße … |
| Rất vui được gặp bạn. | Freut mich. |
| Bạn đến từ đâu? | Woher kommen Sie? |
| Tôi đến từ … | Ich komme aus … |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | Auf Wiedersehen, bis später. |
| Nghĩa | tiếng Đức |
|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | Langsamer, bitte. |
| Nói lại giúp tôi ạ. | Noch einmal, bitte. |
| Tôi không hiểu. | Ich verstehe nicht. |
| How do you say … in German? | Wie sagt man … auf Deutsch? |
| … nghĩa là gì? | Was bedeutet …? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | Können Sie das bitte aufschreiben? |
| I'm learning German. | Ich lerne Deutsch. |
| Chờ một chút ạ. | Einen Moment, bitte. |
| Nghĩa | tiếng Đức |
|---|---|
| Cho tôi đến sân bay. | Bringen Sie mich bitte zum Flughafen. |
| Cho tôi đến địa chỉ này. | Bringen Sie mich bitte zu dieser Adresse. |
| Đi đến … hết bao nhiêu tiền? | Was kostet die Fahrt nach …? |
| Dừng ở đây, làm ơn. | Halten Sie bitte hier an. |
| Cho tôi một vé đi … | Eine Fahrkarte nach …, bitte. |
| Xe buýt nào đi …? | Welcher Bus fährt nach …? |
| Ga tàu ở đâu? | Wo ist der Bahnhof? |
| Tôi bị lạc đường | Ich habe mich verlaufen |
| Gọi xe cấp cứu! | Rufen Sie einen Krankenwagen! |
| Hiệu thuốc ở đâu? | Wo ist die Apotheke? |
| Tôi bị dị ứng với … | Ich bin allergisch gegen … |
| Tôi đau ở đây. | Es tut hier weh. |
| Tôi bị mất hộ chiếu. | Ich habe meinen Reisepass verloren. |
| Túi của tôi bị lấy trộm. | Meine Tasche wurde gestohlen. |
| Cho tôi một bàn cho hai người. | Einen Tisch für zwei Personen, bitte. |
| Cho tôi xem thực đơn. | Die Speisekarte, bitte. |
| Tôi ăn chay. | Ich bin Vegetarier. |
| Cho tôi xin nước. | Ein Wasser, bitte. |
| Món này có cay không? | Ist das scharf? |
| Tôi đã đặt phòng. | Ich habe eine Reservierung. |
| Có bao gồm bữa sáng không? | Ist das Frühstück inbegriffen? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì ạ? | Wie lautet das WLAN-Passwort? |
| Mấy giờ phải trả phòng ạ? | Wann ist das Auschecken? |
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | Wo ist der nächste Supermarkt? |
| Tôi có thể trả bằng thẻ không? | Kann ich mit Karte zahlen? |
| Máy ATM ở đâu? | Wo ist ein Geldautomat? |
| Đắt quá. | Das ist zu teuer. |
| Tôi chỉ xem thôi. | Ich schaue nur. |
| How do you say this in German? | Wie sagt man das auf Deutsch? |
| Tôi tên là … | Ich heiße … |
| Tôi đến từ … | Ich komme aus … |
| Anh/chị viết ra giúp tôi được không? | Können Sie das bitte aufschreiben? |
| Anh/chị nói lại được không? | Können Sie das bitte wiederholen? |
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu