Cụm Từ › tiếng Hàn
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Hàn, xin chào là 안녕하세요 (annyeonghaseyo) và cảm ơn là 감사합니다 (gamsahamnida). Đây là 71 cụm từ tiếng Hàn thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Hàn | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | 안녕하세요 | annyeonghaseyo |
| Tạm biệt | 안녕히 가세요 | annyeonghi gaseyo |
| Làm ơn | 주세요 | juseyo |
| Cảm ơn | 감사합니다 | gamsahamnida |
| Vâng | 네 | ne |
| Không | 아니요 | aniyo |
| Xin lỗi | 실례합니다 | sillyehamnida |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | 영어 하세요? | yeongeo haseyo? |
| Tôi không hiểu | 이해가 안 돼요 | ihaega an dwaeyo |
| Xin nói chậm lại | 천천히 말씀해 주세요 | cheoncheonhi malsseumhae juseyo |
| Cái này bao nhiêu tiền? | 얼마예요? | eolmayeyo? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | 화장실이 어디예요? | hwajangsiri eodiyeyo? |
| Tôi muốn cái này | 이거 주세요 | igeo juseyo |
| Cho tôi xin hóa đơn | 계산서 주세요 | gyesanseo juseyo |
| … ở đâu? | … 어디예요? | … eodiyeyo? |
| Cứu tôi với! | 도와주세요! | dowajuseyo! |
| Tôi cần bác sĩ | 의사가 필요해요 | uisaga piryohaeyo |
| Gọi cảnh sát! | 경찰을 불러 주세요! | gyeongchareul bulleo juseyo! |
| I don't speak Korean | 한국어를 못 해요 | hangugeoreul mot haeyo |
| Bạn có thể giúp tôi không? | 저 좀 도와주시겠어요? | jeo jom dowajusigesseoyo? |
| Nghĩa | tiếng Hàn | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | 안녕하세요 | annyeonghaseyo |
| Bạn có khỏe không? | 어떻게 지내세요? | eotteoke jinaeseyo? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | 잘 지내요, 감사합니다. | jal jinaeyo, gamsahamnida. |
| Còn bạn? | 어떠세요? | eotteoseyo? |
| Bạn tên là gì? | 성함이 어떻게 되세요? | seonghami eotteoke doeseyo? |
| Tôi tên là … | 제 이름은 …이에요 | je ireumeun …ieyo |
| Rất vui được gặp bạn. | 만나서 반갑습니다. | mannaseo bangapseumnida. |
| Bạn đến từ đâu? | 어느 나라에서 오셨어요? | eoneu naraeseo osyeosseoyo? |
| Tôi đến từ … | 저는 …에서 왔어요 | jeoneun …eseo wasseoyo |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | 안녕히 가세요, 또 만나요. | annyeonghi gaseyo, tto mannayo. |
| Nghĩa | tiếng Hàn | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | 천천히 말씀해 주세요 | cheoncheonhi malsseumhae juseyo |
| Nói lại giúp tôi ạ. | 다시 한번 말씀해 주세요 | dasi hanbeon malsseumhae juseyo |
| Tôi không hiểu. | 이해가 안 돼요 | ihaega an dwaeyo |
| How do you say … in Korean? | … 한국어로 뭐라고 해요? | … hangugeoro mworago haeyo? |
| … nghĩa là gì? | … 무슨 뜻이에요? | … museun tteusieyo? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | 써 주실 수 있어요? | sseo jusil su isseoyo? |
| I'm learning Korean. | 한국어를 배우고 있어요 | hangugeoreul baeugo isseoyo |
| Chờ một chút ạ. | 잠시만 기다려 주세요 | jamsiman gidaryeo juseyo |
| Nghĩa | tiếng Hàn | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Cho tôi đến sân bay. | 공항까지 가 주세요 | gonghangkkaji ga juseyo |
| Cho tôi đến địa chỉ này. | 이 주소로 가 주세요 | i jusoro ga juseyo |
| Đi đến … hết bao nhiêu tiền? | …까지 얼마예요? | …kkaji eolmayeyo? |
| Dừng ở đây, làm ơn. | 여기서 세워 주세요 | yeogiseo sewo juseyo |
| Cho tôi một vé đi … | …까지 한 장 주세요 | …kkaji han jang juseyo |
| Xe buýt nào đi …? | 어느 버스가 …에 가요? | eoneu beoseuga …e gayo? |
| Ga tàu ở đâu? | 기차역이 어디예요? | gichayeogi eodiyeyo? |
| Tôi bị lạc đường | 길을 잃었어요 | gireul ilheosseoyo |
| Gọi xe cấp cứu! | 구급차 불러 주세요! | gugeupcha bulleo juseyo! |
| Hiệu thuốc ở đâu? | 약국이 어디예요? | yakgugi eodiyeyo? |
| Tôi bị dị ứng với … | …알레르기가 있어요 | …allereugiga isseoyo |
| Tôi đau ở đây. | 여기가 아파요 | yeogiga apayo |
| Tôi bị mất hộ chiếu. | 여권을 잃어버렸어요 | yeogwoneul ireobeoryeosseoyo |
| Túi của tôi bị lấy trộm. | 가방을 도둑맞았어요 | gabangeul dodungmajasseoyo |
| Cho tôi một bàn cho hai người. | 두 명이에요 | du myeongieyo |
| Cho tôi xem thực đơn. | 메뉴판 주세요 | menyupan juseyo |
| Tôi ăn chay. | 저는 채식주의자예요 | jeoneun chaesikjuuijayeyo |
| Cho tôi xin nước. | 물 주세요 | mul juseyo |
| Món này có cay không? | 매워요? | maewoyo? |
| Tôi đã đặt phòng. | 예약했어요 | yeyakhaesseoyo |
| Có bao gồm bữa sáng không? | 아침 식사 포함이에요? | achim siksa pohamieyo? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì ạ? | 와이파이 비밀번호가 뭐예요? | waipai bimilbeonhoga mwoyeyo? |
| Mấy giờ phải trả phòng ạ? | 체크아웃은 몇 시예요? | chekeuauseun myeot siyeyo? |
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | 가장 가까운 마트가 어디예요? | gajang gakkaun mateuga eodiyeyo? |
| Tôi có thể trả bằng thẻ không? | 카드로 계산할 수 있어요? | kadeuro gyesanhal su isseoyo? |
| Máy ATM ở đâu? | 현금 인출기가 어디예요? | hyeongeum inchulgiga eodiyeyo? |
| Đắt quá. | 너무 비싸요 | neomu bissayo |
| Tôi chỉ xem thôi. | 그냥 구경하는 거예요 | geunyang gugyeonghaneun geoyeyo |
| How do you say this in Korean? | 이걸 한국어로 뭐라고 해요? | igeol hangugeoro mworago haeyo? |
| Tôi tên là … | 제 이름은 …이에요 | je ireumeun …ieyo |
| Tôi đến từ … | 저는 …에서 왔어요 | jeoneun …eseo wasseoyo |
| Anh/chị viết ra giúp tôi được không? | 써 주실 수 있어요? | sseo jusil su isseoyo? |
| Anh/chị nói lại được không? | 다시 한번 말씀해 주세요 | dasi hanbeon malsseumhae juseyo |
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu