Cụm Từ › tiếng Ba Lan
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Ba Lan, xin chào là Dzień dobry và cảm ơn là Dziękuję. Đây là 71 cụm từ tiếng Ba Lan thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Ba Lan |
|---|---|
| Xin chào | Dzień dobry |
| Tạm biệt | Do widzenia |
| Làm ơn | Proszę |
| Cảm ơn | Dziękuję |
| Vâng | Tak |
| Không | Nie |
| Xin lỗi | Przepraszam |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | Czy mówi pan/pani po angielsku? |
| Tôi không hiểu | Nie rozumiem |
| Xin nói chậm lại | Proszę mówić wolniej |
| Cái này bao nhiêu tiền? | Ile to kosztuje? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | Gdzie jest toaleta? |
| Tôi muốn cái này | Poproszę to |
| Cho tôi xin hóa đơn | Poproszę rachunek |
| … ở đâu? | Gdzie jest …? |
| Cứu tôi với! | Pomocy! |
| Tôi cần bác sĩ | Potrzebuję lekarza |
| Gọi cảnh sát! | Proszę wezwać policję! |
| I don't speak Polish | Nie mówię po polsku |
| Bạn có thể giúp tôi không? | Czy może mi pan/pani pomóc? |
| Nghĩa | tiếng Ba Lan |
|---|---|
| Xin chào | Dzień dobry |
| Bạn có khỏe không? | Jak się pan/pani ma? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | Dobrze, dziękuję. |
| Còn bạn? | A pan/pani? |
| Bạn tên là gì? | Jak się pan/pani nazywa? |
| Tôi tên là … | Nazywam się … |
| Rất vui được gặp bạn. | Miło mi pana/panią poznać. |
| Bạn đến từ đâu? | Skąd pan/pani pochodzi? |
| Tôi đến từ … | Jestem z … |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | Do widzenia, do zobaczenia. |
| Nghĩa | tiếng Ba Lan |
|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | Proszę mówić wolniej. |
| Nói lại giúp tôi ạ. | Proszę powtórzyć. |
| Tôi không hiểu. | Nie rozumiem. |
| How do you say … in Polish? | Jak się mówi … po polsku? |
| … nghĩa là gì? | Co znaczy …? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | Czy może pan/pani to zapisać? |
| I'm learning Polish. | Uczę się polskiego. |
| Chờ một chút ạ. | Chwileczkę, proszę. |
| Nghĩa | tiếng Ba Lan |
|---|---|
| Cho tôi đến sân bay. | Proszę zawieźć mnie na lotnisko. |
| Cho tôi đến địa chỉ này. | Proszę zawieźć mnie pod ten adres. |
| Đi đến … hết bao nhiêu tiền? | Ile kosztuje przejazd do …? |
| Dừng ở đây, làm ơn. | Proszę się tu zatrzymać. |
| Cho tôi một vé đi … | Poproszę jeden bilet do … |
| Xe buýt nào đi …? | Który autobus jedzie do …? |
| Ga tàu ở đâu? | Gdzie jest dworzec kolejowy? |
| Tôi bị lạc đường | Zgubiłem się / Zgubiłam się |
| Gọi xe cấp cứu! | Proszę wezwać karetkę! |
| Hiệu thuốc ở đâu? | Gdzie jest apteka? |
| Tôi bị dị ứng với … | Mam uczulenie na … |
| Tôi đau ở đây. | Tu mnie boli. |
| Tôi bị mất hộ chiếu. | Zgubiłem paszport. / Zgubiłam paszport. |
| Túi của tôi bị lấy trộm. | Ukradziono mi torbę. |
| Cho tôi một bàn cho hai người. | Poproszę stolik dla dwóch osób. |
| Cho tôi xem thực đơn. | Poproszę menu. |
| Tôi ăn chay. | Jestem wegetarianinem. / Jestem wegetarianką. |
| Cho tôi xin nước. | Poproszę wodę. |
| Món này có cay không? | Czy to jest ostre? |
| Tôi đã đặt phòng. | Mam rezerwację. |
| Có bao gồm bữa sáng không? | Czy śniadanie jest wliczone w cenę? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì ạ? | Jakie jest hasło do Wi-Fi? |
| Mấy giờ phải trả phòng ạ? | O której godzinie jest wymeldowanie? |
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | Gdzie jest najbliższy sklep spożywczy? |
| Tôi có thể trả bằng thẻ không? | Czy mogę zapłacić kartą? |
| Máy ATM ở đâu? | Gdzie jest bankomat? |
| Đắt quá. | To jest za drogie. |
| Tôi chỉ xem thôi. | Tylko się rozglądam. |
| How do you say this in Polish? | Jak to się mówi po polsku? |
| Tôi tên là … | Nazywam się … |
| Tôi đến từ … | Jestem z … |
| Anh/chị viết ra giúp tôi được không? | Czy może pan to zapisać? / Czy może pani to zapisać? |
| Anh/chị nói lại được không? | Czy może pan powtórzyć? / Czy może pani powtórzyć? |
Học Tiếng tiếng Ba Lan Miễn Phí
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu