Cụm Từ › tiếng Indonesia
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Indonesia, xin chào là Halo và cảm ơn là Terima kasih. Đây là 71 cụm từ tiếng Indonesia thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Indonesia | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | Halo | hah-loh |
| Tạm biệt | Selamat tinggal | suh-LAH-maht ting-gahl |
| Làm ơn | Tolong | toh-long |
| Cảm ơn | Terima kasih | tuh-REE-mah kah-see |
| Vâng | Ya | |
| Không | Tidak | tee-dah' |
| Xin lỗi | Permisi | puhr-MEE-see |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | Apakah Anda bisa berbahasa Inggris? | ah-PAH-kah AHN-dah bee-sah buhr-bah-HAH-sah ing-grees |
| Tôi không hiểu | Saya tidak mengerti | sah-yah tee-dah' muh-NGUHR-tee |
| Xin nói chậm lại | Tolong bicara pelan-pelan | toh-long bee-CHAH-rah puh-lahn-puh-lahn |
| Cái này bao nhiêu tiền? | Berapa harganya? | buh-RAH-pah hahr-GAH-nyah |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | Di mana kamar kecil? | dee mah-nah kah-mahr kuh-cheel |
| Tôi muốn cái này | Saya mau yang ini | sah-yah mow yahng ee-nee |
| Cho tôi xin hóa đơn | Minta bonnya | meen-tah bohn-nyah |
| … ở đâu? | Di mana …? | dee mah-nah …? |
| Cứu tôi với! | Tolong! | toh-long! |
| Tôi cần bác sĩ | Saya butuh dokter | sah-yah boo-tooh dohk-tuhr |
| Gọi cảnh sát! | Panggil polisi! | pahng-geel poh-LEE-see! |
| I don't speak Indonesian | Saya tidak bisa berbahasa Indonesia | sah-yah tee-dah' bee-sah buhr-bah-HAH-sah een-doh-NEH-syah |
| Bạn có thể giúp tôi không? | Bisakah Anda membantu saya? | bee-SAH-kah AHN-dah muhm-BAHN-too sah-yah? |
| Nghĩa | tiếng Indonesia |
|---|---|
| Xin chào | Halo |
| Bạn có khỏe không? | Apa kabar? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | Baik, terima kasih. |
| Còn bạn? | Dan Anda? |
| Bạn tên là gì? | Siapa nama Anda? |
| Tôi tên là … | Nama saya … |
| Rất vui được gặp bạn. | Senang bertemu dengan Anda. |
| Bạn đến từ đâu? | Anda dari mana? |
| Tôi đến từ … | Saya dari … |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | Sampai jumpa lagi. |
| Nghĩa | tiếng Indonesia |
|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | Pelan-pelan, ya. |
| Nói lại giúp tôi ạ. | Sekali lagi, ya. |
| Tôi không hiểu. | Saya tidak mengerti. |
| How do you say … in Indonesian? | Bahasa Indonesianya … apa? |
| … nghĩa là gì? | … artinya apa? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | Bisa tolong ditulis? |
| I'm learning Indonesian. | Saya sedang belajar bahasa Indonesia. |
| Chờ một chút ạ. | Sebentar, ya. |
| Nghĩa | tiếng Indonesia |
|---|---|
| Cho tôi đến sân bay. | Tolong antar saya ke bandara. |
| Cho tôi đến địa chỉ này. | Tolong antar saya ke alamat ini. |
| Đi đến … hết bao nhiêu tiền? | Berapa ongkosnya ke …? |
| Dừng ở đây, làm ơn. | Tolong berhenti di sini. |
| Cho tôi một vé đi … | Minta satu tiket ke … |
| Xe buýt nào đi …? | Bus yang mana yang ke …? |
| Ga tàu ở đâu? | Di mana stasiun kereta? |
| Tôi bị lạc đường | Saya tersesat |
| Gọi xe cấp cứu! | Tolong panggilkan ambulans! |
| Hiệu thuốc ở đâu? | Di mana apotek? |
| Tôi bị dị ứng với … | Saya alergi … |
| Tôi đau ở đây. | Sakit di sini. |
| Tôi bị mất hộ chiếu. | Paspor saya hilang. |
| Túi của tôi bị lấy trộm. | Tas saya dicuri. |
| Cho tôi một bàn cho hai người. | Meja untuk dua orang. |
| Cho tôi xem thực đơn. | Minta menunya. |
| Tôi ăn chay. | Saya vegetarian. |
| Cho tôi xin nước. | Minta air putih. |
| Món này có cay không? | Apakah ini pedas? |
| Tôi đã đặt phòng. | Saya sudah memesan kamar. |
| Có bao gồm bữa sáng không? | Apakah sarapan sudah termasuk? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì ạ? | Apa kata sandi Wi-Fi-nya? |
| Mấy giờ phải trả phòng ạ? | Jam berapa check-out? |
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | Di mana minimarket terdekat? |
| Tôi có thể trả bằng thẻ không? | Bisakah saya bayar dengan kartu? |
| Máy ATM ở đâu? | Di mana ATM? |
| Đắt quá. | Itu terlalu mahal. |
| Tôi chỉ xem thôi. | Saya hanya melihat-lihat. |
| How do you say this in Indonesian? | Ini bahasa Indonesianya apa? |
| Tôi tên là … | Nama saya … |
| Tôi đến từ … | Saya dari … |
| Anh/chị viết ra giúp tôi được không? | Bisakah Anda menuliskannya? |
| Anh/chị nói lại được không? | Bisa diulang lagi? |
Học Tiếng tiếng Indonesia Miễn Phí
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu