Cụm Từ › tiếng Pháp
Cụm Từ
Trong tiếng tiếng Pháp, xin chào là Bonjour và cảm ơn là Merci. Đây là 71 cụm từ tiếng Pháp thường dùng hằng ngày, kèm cách phát âm, cho chuyến đi và cuộc trò chuyện đầu tiên.
| Nghĩa | tiếng Pháp | Đọc Như Sau |
|---|---|---|
| Xin chào | Bonjour | bohn-ZHOOR |
| Tạm biệt | Au revoir | oh ruh-VWAHR |
| Làm ơn | S'il vous plaît | seel voo PLEH |
| Cảm ơn | Merci | mair-SEE |
| Vâng | Oui | wee |
| Không | Non | nohn |
| Xin lỗi | Excusez-moi | ehk-skew-zay-MWAH |
| Bạn có nói được tiếng Anh không? | Parlez-vous anglais ? | par-lay voo ahn-GLEH? |
| Tôi không hiểu | Je ne comprends pas | zhuh nuh kohm-prahn PAH |
| Xin nói chậm lại | Parlez lentement, s'il vous plaît | par-lay lahn-tuh-MAHN, seel voo PLEH |
| Cái này bao nhiêu tiền? | Combien ça coûte ? | kohm-byan sah KOOT? |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | Où sont les toilettes ? | oo sohn lay twah-LEHT? |
| Tôi muốn cái này | Je voudrais ceci, s'il vous plaît | zhuh voo-dreh suh-SEE, seel voo PLEH |
| Cho tôi xin hóa đơn | L'addition, s'il vous plaît | lah-dee-SYOHN, seel voo PLEH |
| … ở đâu? | Où est … ? | oo EH …? |
| Cứu tôi với! | Au secours ! | oh suh-KOOR! |
| Tôi cần bác sĩ | J'ai besoin d'un médecin | zhay buh-zwan duhn mayd-SAN |
| Gọi cảnh sát! | Appelez la police ! | ah-play lah poh-LEES! |
| I don't speak French | Je ne parle pas français | zhuh nuh parl pah frahn-SEH |
| Bạn có thể giúp tôi không? | Pouvez-vous m'aider ? | poo-vay voo may-DAY? |
| Nghĩa | tiếng Pháp |
|---|---|
| Xin chào | Bonjour |
| Bạn có khỏe không? | Comment allez-vous ? |
| Tôi khỏe, cảm ơn. | Bien, merci. |
| Còn bạn? | Et vous ? |
| Bạn tên là gì? | Comment vous appelez-vous ? |
| Tôi tên là … | Je m'appelle … |
| Rất vui được gặp bạn. | Enchanté. |
| Bạn đến từ đâu? | D'où venez-vous ? |
| Tôi đến từ … | Je viens de … |
| Tạm biệt, hẹn gặp lại. | Au revoir, à bientôt. |
| Nghĩa | tiếng Pháp |
|---|---|
| Nói chậm thôi ạ. | Plus lentement, s'il vous plaît. |
| Nói lại giúp tôi ạ. | Encore une fois, s'il vous plaît. |
| Tôi không hiểu. | Je ne comprends pas. |
| How do you say … in French? | Comment dit-on … en français ? |
| … nghĩa là gì? | Que veut dire … ? |
| Viết ra giúp tôi được không ạ? | Vous pouvez l'écrire, s'il vous plaît ? |
| I'm learning French. | J'apprends le français. |
| Chờ một chút ạ. | Un instant, s'il vous plaît. |
| Nghĩa | tiếng Pháp |
|---|---|
| Cho tôi đến sân bay. | Emmenez-moi à l'aéroport, s'il vous plaît. |
| Cho tôi đến địa chỉ này. | Emmenez-moi à cette adresse, s'il vous plaît. |
| Đi đến … hết bao nhiêu tiền? | Combien coûte le trajet jusqu'à … ? |
| Dừng ở đây, làm ơn. | Arrêtez-vous ici, s'il vous plaît. |
| Cho tôi một vé đi … | Un billet pour …, s'il vous plaît. |
| Xe buýt nào đi …? | Quel bus va à … ? |
| Ga tàu ở đâu? | Où est la gare ? |
| Tôi bị lạc đường | Je suis perdu |
| Gọi xe cấp cứu! | Appelez une ambulance ! |
| Hiệu thuốc ở đâu? | Où est la pharmacie ? |
| Tôi bị dị ứng với … | Je suis allergique à … |
| Tôi đau ở đây. | J'ai mal ici. |
| Tôi bị mất hộ chiếu. | J'ai perdu mon passeport. |
| Túi của tôi bị lấy trộm. | On m'a volé mon sac. |
| Cho tôi một bàn cho hai người. | Une table pour deux, s'il vous plaît. |
| Cho tôi xem thực đơn. | La carte, s'il vous plaît. |
| Tôi ăn chay. | Je suis végétarien / végétarienne. |
| Cho tôi xin nước. | De l'eau, s'il vous plaît. |
| Món này có cay không? | Est-ce que c'est épicé ? |
| Tôi đã đặt phòng. | J'ai une réservation. |
| Có bao gồm bữa sáng không? | Est-ce que le petit déjeuner est inclus ? |
| Mật khẩu Wi-Fi là gì ạ? | Quel est le mot de passe du wifi ? |
| Mấy giờ phải trả phòng ạ? | À quelle heure faut-il libérer la chambre ? |
| Cửa hàng tạp hóa gần nhất ở đâu? | Où est l'épicerie la plus proche ? |
| Tôi có thể trả bằng thẻ không? | Puis-je payer par carte ? |
| Máy ATM ở đâu? | Où y a-t-il un distributeur de billets ? |
| Đắt quá. | C'est trop cher. |
| Tôi chỉ xem thôi. | Je regarde seulement. |
| How do you say this in French? | Comment dit-on ça en français ? |
| Tôi tên là … | Je m'appelle … |
| Tôi đến từ … | Je viens de … |
| Anh/chị viết ra giúp tôi được không? | Pouvez-vous l'écrire, s'il vous plaît ? |
| Anh/chị nói lại được không? | Pouvez-vous répéter, s'il vous plaît ? |
Thẻ ghi nhớ, bảng chia động từ và giáo trình cho bốn cấp độ, từ Cơ Bản đến Nâng Cao. Miễn phí, không cần tài khoản, không quảng cáo.
Afrikaans · Akan · አማርኛ · العربية · অসমীয়া · Azərbaycan · Беларуская · Български · বাংলা · Català · Cebuano · کوردیی ناوەندی · Čeština · Dansk · Deutsch · Ελληνικά · English · Español · فارسی · Pulaar · Suomi · Filipino · Français · ગુજરાતી · Hausa · עברית · हिन्दी · Hrvatski · Haitian Creole · Magyar · Հայերեն · Indonesia · Igbo · Iloko · Italiano · 日本語 · Jawa · Ქართული · Gikuyu · Қазақ тілі · ខ្មែរ · ಕನ್ನಡ · 한국어 · Kurdî (kurmancî) · Кыргызча · Luganda · Lingála · ລາວ · मैथिली · Malagasy · മലയാളം · Монгол · मराठी · Melayu · မြန်မာ · नेपाली · Nederlands · Norsk · Nyanja · Oromoo · ଓଡ଼ିଆ · ਪੰਜਾਬੀ · Polski · پښتو · Português · Runasimi · Ikirundi · Română · Русский · Ikinyarwanda · سنڌي · සිංහල · Slovenčina · ChiShona · Soomaali · Shqip · Српски · Sesotho · Basa Sunda · Svenska · Kiswahili · தமிழ் · తెలుగు · Тоҷикӣ · ไทย · ትግርኛ · Türkmen dili · Setswana · Türkçe · Tsonga · ئۇيغۇرچە · Українська · اردو · O‘zbek · Tiếng Việt · Wolof · IsiXhosa · Èdè Yorùbá · 中文 · 繁體中文 · IsiZulu